Tra cứu phụ gia thực phẩm
Mã E và INS, tên gọi khác trên nhãn tiếng Việt và mức nguy cơ của từng phụ gia trong phương pháp chấm điểm công khai của Yenzo, xếp theo nhóm chức năng.
Nhóm phụ gia
Chất bảo quảnKéo dài thời hạn sử dụng49Phẩm màuTạo hoặc giữ lại màu sắc52Chất tạo ngọtTạo vị ngọt mà không cần hoặc ít đường19Chất điều vịLàm vị đậm đà hơn31Chất nhũ hóaGiúp dầu và nước hòa quyện86Chất làm dàyLàm sánh và đặc hơn79Chất chống oxy hóaNgăn chất béo bị ôi40Chất điều chỉnh độ acidGiữ độ chua ổn định67Chất chống đông vónGiữ bột không vón cục30Chất làm bóngTạo độ bóng và lớp bảo vệ33Chất ổn địnhGiữ kết cấu ổn định102Chất tạo gelTạo thạch và kẹo dẻo15Chất tạo phức kim loại29Chất xử lý bột22Chất làm ẩm22Chất mang19Chất giữ màu17Chất làm rắn chắc17Muối nhũ hóa16Chất độn14Chất tạo bọt12Chất tạo xốp11Chất khí bao gói7Chất khí đẩy6Chất chống tạo bọt5Chất tẩy màu4Chất tạo khí carbonic1Hương liệu2
Phụ gia được phép theo loại thực phẩm
Được phép trong mì ăn liền31Được phép trong hạt nêm, viên xúp47Được phép trong nước chấm, nước sốt74Được phép trong snack38Được phép trong nước ngọt, đồ uống có hương vị84Được phép trong sữa chua, sữa lên men46Được phép trong sữa và đồ uống từ sữa56Được phép trong phô mai30Được phép trong kem, đá thực phẩm52Được phép trong xúc xích, thịt chế biến58Được phép trong thủy sản chế biến79Được phép trong đồ hộp41Được phép trong kẹo96Được phép trong bánh ngọt, bánh quy78Được phép trong bánh mì20Được phép trong sô cô la, cacao25Được phép trong mứt, thạch35Được phép trong cà phê, trà đóng gói47Được phép trong bơ thực vật, chất béo phết30