Phụ gia được phép dùng trong kem, đá thực phẩm theo Thông tư 24/2019
Kem rơi vào hai nhóm của Phụ lục 2A, Thông tư 24/2019/TT-BYT: 03.0, “đồ ngọt chứa chủ yếu nước được đông lạnh”, và 01.7 “đồ tráng miệng từ sữa”, nơi xếp “các đồ ăn tráng miệng đông lạnh có chứa nguyên liệu ban đầu từ sữa”[10][11]; đây là phụ gia được phép, không phải thành phần của một que kem.
Thực tế trên nhãn
- Kem cây SuSu Đậu xanh DừaE471E1450E322E412E466E476E407E100[7]✓ Các mã đều được phép tại Việt Nam (Thông tư 24/2019)
- Kem cây SuSu Sầu riêngE471E1450E322E412E466E476E407E100E120[8]✓ Các mã đều được phép tại Việt Nam (Thông tư 24/2019)
- Kem sữa chua SuSu VảiE440E466E1422E471E330[9]✓ Các mã đều được phép tại Việt Nam (Thông tư 24/2019)
Danh sách theo Phụ lục 2A, Thông tư 24/2019
Mức nguy cơ theo thang Yenzo, không phải theo Thông tư 24/2019.
Nguy cơ trung bình
Nguy cơ thấp
Nguy cơ rất thấp
Về danh sách này
Nhóm 03.0 có tên đầy đủ “đá thực phẩm, bao gồm nước quả ướp lạnh và kem trái cây”[2]; phụ gia ghi cùng phụ lục[1]. Chất nhũ hóa như este của sucrose (E473) hòa nước và chất béo vào nhau theo Codex[3]. Natri stearoyl lactylat (E481) có mức tối đa “đối với dạng dầu hoặc chất béo”[4], và phẩm màu như allura red (E129) cũng được liệt kê[5]. Codex gọi phẩm màu là chất bổ sung hoặc phục hồi màu của thực phẩm[6].
Danh sách lấy từ mục “thường có trong” trên trang của từng phụ gia: các nhóm thực phẩm của Thông tư 24/2019/TT-BYT, Phụ lục 2A (mức sử dụng tối đa phụ gia trong thực phẩm). Có trong danh sách nghĩa là được phép dùng, không có nghĩa là sản phẩm nào cũng có.
Nhóm phụ gia liên quan
Nguồn
- Thông tư 24/2019/TT-BYT (văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT), Điều 5 khoản 2
- Thông tư 24/2019/TT-BYT (văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT): Phụ lục 2A, nhóm 03.0
- CAC/GL 36-1989 Class Names and the International Numbering System for Food Additives, Section 2: emulsifier
- Thông tư 24/2019/TT-BYT (văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT): Phụ lục 1 và Phụ lục 2A, INS 481(i)
- Thông tư 24/2019/TT-BYT (văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT): Phụ lục 1 và Phụ lục 2A, INS 129
- CAC/GL 36-1989 Class Names and the International Numbering System for Food Additives, Section 2: colour
- Kem cây SuSu Đậu xanh Dừa — thành phần (trang sản phẩm Vinamilk)
- Kem cây SuSu Sầu riêng — thành phần (trang sản phẩm Vinamilk)
- Kem sữa chua SuSu Vải — thành phần (trang sản phẩm Vinamilk)
- Thông tư 24/2019/TT-BYT (văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT): Phụ lục 2A, cột phạm vi của nhóm 03.0
- Thông tư 24/2019/TT-BYT (văn bản hợp nhất 09/VBHN-BYT): Phụ lục 2A, nhóm 01.7
Cập nhật: 24/10/2026